0102030405
Ống cấp nước nóng và lạnh PP-R
Đặc điểm sản phẩm:
1. An toàn cho sức khỏe, không có tác động hóa học, thuộc vật liệu xây dựng xanh. Nguyên liệu PP-R thuộc loại polyolefin, phân tử của nó chỉ bao gồm các nguyên tố hydro và oxy, và hiệu quả về mặt sức khỏe rất đáng tin cậy.
2. Lắp đặt dễ dàng và đáng tin cậy; Với kết nối bằng keo nóng chảy, việc kết nối có thể được hoàn thành trong thời gian ngắn, giúp việc lắp đặt thuận tiện và tiết kiệm thời gian.
3. Giữ nhiệt và tiết kiệm năng lượng: hệ số dẫn nhiệt là 0,24W/m*K, chỉ bằng một phần trăm so với ống kim loại, do đó tổn thất nhiệt đối với ống dẫn nước nóng rất nhỏ.
4. Trọng lượng nhẹ, độ bền riêng cao, tỷ trọng chỉ bằng khoảng một phần tám so với ống thép, độ bền khi thử nghiệm ở áp suất cao, độ dẻo dai tốt, khả năng chống va đập tốt.
5. Thành trong và thành ngoài của sản phẩm đều nhẵn, khả năng chống nước thấp, và mức tiêu thụ năng lượng của hệ thống dẫn chất lỏng thấp.
6. Khả năng chịu nhiệt cao: sử dụng lâu dài ở nhiệt độ làm việc bình thường là 70°C, và có thể chịu được nhiệt độ cao lên đến 95°C trong thời gian ngắn.
7. Chống ăn mòn, không đóng cặn; Có thể tránh tắc nghẽn đường ống và rỉ sét dạng đốm vàng trong chậu rửa và bồn tắm.
8. Tuổi thọ cao: Tuổi thọ sử dụng bình thường có thể đạt hơn 50 năm.
Danh sách thông số ống cấp nước nóng lạnh PP-R
| Hình ảnh sản phẩm | tên | Thông số kỹ thuật (mm) | tên | Thông số kỹ thuật (mm) |
|
![]()
![]()
![]()
| S5 PN1,25 MPa Ống nước lạnh | 20×2.0 |
S3.2 PN2.OMPa Ống nước nóng và lạnh | 20×2,8 |
| 25×2,3 | 25×3,5 | |||
| 32×2,9 | 32×4,4 | |||
| 40×3.7 | 40×5,5 | |||
| 50×4,6 | 50×6,9 | |||
| 63×5,8 | 63×8,6 | |||
| 75×6.8 | 75×10,3 | |||
| 90×8.2 | 90×12,3 | |||
| 110×10.0 | 110×15.1 | |||
| 125×11,4 | 125×17.1 | |||
| 140×12,7 | 140×19,2 | |||
| 160×14,6 | 160×21,9 | |||
| 200×18,2 | 200×27,4 | |||
| S4 Ống nước lạnh PN1.6MPa | 20×2,3 | S2.5 PN2,5 MPa Ống nước nóng và lạnh | 20×3.4 | |
| 25×2,8 | 25×4.2 | |||
| 32×3,6 | 32×5,4 | |||
| 40×4,5 | 40×6.7 | |||
| 50×5,6 | 50×8,3 | |||
| 63×7.1 | 63×10,5 | |||
| 75×8.4 | 75×12,5 | |||
| 90×10,1 | 90×15.0 | |||
| 110×12,3 | 10×18,3 | |||
| 125×14.0 | 25×20,8 | |||
| 140×15,7 | 40×23,3 | |||
| 160×17.9 | 160×26,6 | |||
| 200×22,4 | 200×33,2 |






